dấy binh

  1. đgt. Tổ chức lực lượng trang đứng lên chống lại ách thống trị: Những người hào kiệt áo vải đã dấy binhđất Tây-sơn (NgHTưởng).
dấy binh
Những người nông dân dấy binh chống lại sự áp bức.